Công Ty TNHH Công Nghiệp Điện Nasan Việt Nam
Nasan Vietnam Electric Industries Company Limited
Công Ty TNHH Công Nghiệp Điện Nasan Việt Nam – Nasan Vietnam Electric Industries Company Limited có địa chỉ tại Khu công nghiệp phía Đông Khu kinh tế Dung Quất , Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Tỉnh Quảng Ngãi. Mã số thuế 4300820265 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục thuế Quảng Ngãi
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
Cập nhật: 2 năm trước
| Mã số ĐTNT | 4300820265 | Ngày cấp | 10-07-2018 | Ngày đóng MST | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên chính thức | Công Ty TNHH Công Nghiệp Điện Nasan Việt Nam | Tên giao dịch | Nasan Vietnam Electric Industries Company Limited | ||||
| Nơi đăng ký quản lý | Chi cục thuế Quảng Ngãi | Điện thoại / Fax | / | ||||
| Địa chỉ trụ sở | Khu công nghiệp phía Đông Khu kinh tế Dung Quất , Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Tỉnh Quảng Ngãi | ||||||
| Nơi đăng ký nộp thuế | Điện thoại / Fax | / | |||||
| Địa chỉ nhận thông báo thuế | |||||||
| QĐTL/Ngày cấp | / | C.Q ra quyết định | |||||
| GPKD/Ngày cấp | 4300820265 / 10-07-2018 | Cơ quan cấp | |||||
| Năm tài chính | 10-07-2018 | Mã số hiện thời | Ngày nhận TK | 10-07-2018 | |||
| Ngày bắt đầu HĐ | 7/10/2018 12:00:00 AM | Vốn điều lệ | Tổng số lao động | ||||
| Cấp Chương loại khoản | Hình thức h.toán | PP tính thuế GTGT | |||||
| Chủ sở hữu | Yang Suk | Địa chỉ chủ sở hữu | |||||
| Tên giám đốc | Địa chỉ | ||||||
| Kế toán trưởng | Địa chỉ | ||||||
| Ngành nghề chính | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | Loại thuế phải nộp | |||||
Từ khóa:
4300820265, Nasan Vietnam Electric Industries Company Limited, Quảng Ngãi, Huyện Bình Sơn, Xã Bình Thuận, Yang Suk
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành | |
|---|---|---|---|
| 1 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | 2710 | |
| 2 | Sản xuất mô tơ, máy phát | 27101 | |
| 3 | Sản xuất biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | 27102 | |
| 4 | Sản xuất pin và ắc quy | 27200 | |
| 5 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học | 27310 | |
| 6 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | 27320 | |
| 7 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | 27330 | |
| 8 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | 27400 | |
| 9 | Sản xuất đồ điện dân dụng | 27500 | |
| 10 | Sản xuất thiết bị điện khác | 27900 | |
| 11 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | 28110 | |
| 12 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | 28120 | |
| 13 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | 28130 | |
| 14 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | 28140 | |
| 15 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | 28150 | |
| 16 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | 28160 | |
| 17 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | 28170 | |
| 18 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | 28180 | |
| 19 | Sản xuất máy thông dụng khác | 28190 | |
| 20 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | 28210 | |
| 21 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | 28220 | |
| 22 | Sản xuất máy luyện kim | 28230 | |
| 23 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | 28240 | |
| 24 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | 28250 | |
| 25 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | 28260 | |
