Công Ty TNHH Một Thành Viên Một Bảy Sáu có địa chỉ tại 345/12 Hùng Vương, Phường Trần Phú, Thành phố Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi. Mã số thuế 4300858251 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục thuế Quảng Ngãi
Ngành nghề kinh doanh chính: Lắp đặt hệ thống điện
(02/10/2020)
| Mã số ĐTNT | 4300858251 | Ngày cấp | 02-10-2020 | Ngày đóng MST | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên chính thức | Công Ty TNHH Một Thành Viên Một Bảy Sáu | Tên giao dịch | |||||
| Nơi đăng ký quản lý | Chi cục thuế Quảng Ngãi | Điện thoại / Fax | / | ||||
| Địa chỉ trụ sở | 345/12 Hùng Vương, Phường Trần Phú, Thành phố Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi | ||||||
| Nơi đăng ký nộp thuế | Điện thoại / Fax | / | |||||
| Địa chỉ nhận thông báo thuế | |||||||
| QĐTL/Ngày cấp | / | C.Q ra quyết định | |||||
| GPKD/Ngày cấp | 4300858251 / 02-10-2020 | Cơ quan cấp | |||||
| Năm tài chính | 02-10-2020 | Mã số hiện thời | Ngày nhận TK | 02-10-2020 | |||
| Ngày bắt đầu HĐ | 10/2/2020 12:00:00 AM | Vốn điều lệ | Tổng số lao động | ||||
| Cấp Chương loại khoản | Hình thức h.toán | PP tính thuế GTGT | |||||
| Chủ sở hữu | Lê Thiện Tráng | Địa chỉ chủ sở hữu | |||||
| Tên giám đốc | Địa chỉ | ||||||
| Kế toán trưởng | Địa chỉ | ||||||
| Ngành nghề chính | Lắp đặt hệ thống điện | Loại thuế phải nộp | |||||
4300858251, Lê Thiện Tráng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành | |
|---|---|---|---|
| 1 | Thu gom rác thải độc hại | 3812 | |
| 2 | Thu gom rác thải y tế | 38121 | |
| 3 | Thu gom rác thải độc hại khác | 38129 | |
| 4 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | 38210 | |
| 5 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | 3822 | |
| 6 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải y tế | 38221 | |
| 7 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại khác | 38229 | |
| 8 | Tái chế phế liệu | 3830 | |
| 9 | Tái chế phế liệu kim loại | 38301 | |
| 10 | Tái chế phế liệu phi kim loại | 38302 | |
| 11 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | 39000 | |
| 12 | Xây dựng nhà các loại | 41000 | |
| 13 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 7110 | |
| 14 | Hoạt động kiến trúc | 71101 | |
| 15 | Hoạt động đo đạc bản đồ | 71102 | |
| 16 | Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước | 71103 | |
| 17 | Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác | 71109 | |
| 18 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | 71200 | |
| 19 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | 72100 | |
| 20 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn | 72200 | |
| 21 | Quảng cáo | 73100 | |
| 22 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | 73200 | |
| 23 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | 74100 | |
| 24 | Hoạt động nhiếp ảnh | 74200 | |
